Cao su chống va đập cửa

Từ: 耐战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耐战 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàizhàn] chiến đấu dẻo dai; đánh lâu dài。能够坚持长时间的战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
耐战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐战 Tìm thêm nội dung cho: 耐战