Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鸡新城疫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡新城疫:
Nghĩa của 鸡新城疫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīxīnchéngyì] bệnh gà toi。鸡瘟的一种,是由滤过性病毒引起的急性传染病,症状是鸡冠变成紫红色或紫黑色,口鼻流黏水,排黄绿色的稀粪,腿麻痹不能起立,多数死亡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |

Tìm hình ảnh cho: 鸡新城疫 Tìm thêm nội dung cho: 鸡新城疫
