Từ: 召见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 召见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 召见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàojiàn] 1. hẹn gặp; gọi đến gặp (cấp trên gọi cấp dưới đến gặp mặt.)。上级叫下级来见面。
2. triệu kiến; mời đến (Bộ ngoại giao báo cho đại sứ nước ngoài đến để trao đổi về một việc gì đó.)。外交部通知外国驻本国使节前来谈有关事宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
召见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 召见 Tìm thêm nội dung cho: 召见