Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngọt như mía lùi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngọt như mía lùi:
Dịch ngọt như mía lùi sang tiếng Trung hiện đại:
甜津津 《(甜津津的)甜丝丝。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọt
| ngọt | 𠮾: | nói ngọt, ngon ngọt |
| ngọt | 𫳹: | ngọt ngào |
| ngọt | 𤮿: | ngọt ngào |
| ngọt | : | ngọt ngào |
| ngọt | 𤮾: | ngọt ngào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mía
| mía | 𣖙: | cây mía |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lùi
| lùi | 𤈞: | lùi khoai (nướng khoai) |
| lùi | : | lùi khoai (nướng khoai) |
| lùi | 𤑭: | lùi khoai (nướng khoai) |
| lùi | 𨀤: | đi lùi |
| lùi | 𲃲: | đi lùi |
| lùi | 𨇒: | đi lùi |

Tìm hình ảnh cho: ngọt như mía lùi Tìm thêm nội dung cho: ngọt như mía lùi
