Từ: ngọt như mía lùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngọt như mía lùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngọtnhưmíalùi

Dịch ngọt như mía lùi sang tiếng Trung hiện đại:

甜津津 《(甜津津的)甜丝丝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọt

ngọt𠮾:nói ngọt, ngon ngọt
ngọt𫳹:ngọt ngào
ngọt𤮿:ngọt ngào
ngọt󰍱:ngọt ngào
ngọt𤮾:ngọt ngào

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: mía

mía𣖙:cây mía

Nghĩa chữ nôm của chữ: lùi

lùi𤈞:lùi khoai (nướng khoai)
lùi󰌜:lùi khoai (nướng khoai)
lùi𤑭:lùi khoai (nướng khoai)
lùi𨀤:đi lùi
lùi𲃲:đi lùi
lùi𨇒:đi lùi
ngọt như mía lùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngọt như mía lùi Tìm thêm nội dung cho: ngọt như mía lùi