Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thể chữ đen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thể chữ đen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thểchữđen

Dịch thể chữ đen sang tiếng Trung hiện đại:

黑体 《排版、印刷上指笔画特别粗, 撇捺等不尖的字体(区别于"白体")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thể

thể:có thể
thể:thể lề
thể:có thể
thể:thể (sắc màu)
thể:thân thể
thể:thệ (trôi qua, chết)
thể:thân thể, thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ

chữ𡦂:chữ viết, chữ nghĩa
chữ:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫳘:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨹:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨸:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫿰:chữ viết, chữ nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: đen

đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen𬹙:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
thể chữ đen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thể chữ đen Tìm thêm nội dung cho: thể chữ đen