Từ: hệ thống tuần hoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ thống tuần hoàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hệ • thống • tuần • hoàn

Dịch hệ thống tuần hoàn sang tiếng Trung hiện đại:

循环系统 《人和某些动物体内由心脏、血管、血液、淋巴等组成的系统, 血液由心脏压出去流到全身各部再回到心脏。参看〖体循环〗、〖肺循环〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ係:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ匚:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ繋: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống捅:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống桶:thống (cái thùng)
thống痛:thống khổ
thống統:thống soái; thống kê
thống统:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần

tuần廵:đi tuần
tuần循:tuần tự
tuần揗:tuần (vỗ về, yên ủi)
tuần旬:tuần trăng
tuần巡:đi tuần
tuần馴:tuần lộc
tuần驯:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn丸:cao đơn hoàn tán
hoàn完:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn寰:hoàn cầu
hoàn桓:bàn hoàn
hoàn汍:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn烷:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn环:kim hoàn
hoàn環:kim hoàn
hoàn紈:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn纨:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn脘:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn芄:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn萑:(Loại cỏ lau)
hoàn还:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn還:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn鬟:a hoàn
hoàn鯇:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn鲩:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn鯶:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn䴉:hoàn (cò lội nước)
hoàn鹮:hoàn (cò lội nước)

Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:

紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

愁繫竹林畔,淚彈荊樹邊

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

hệ thống tuần hoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hệ thống tuần hoàn Tìm thêm nội dung cho: hệ thống tuần hoàn