Từ: 行经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行经 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjīng] hành kinh; kinh nguyệt; có kinh。来月经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
行经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行经 Tìm thêm nội dung cho: 行经