Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 爗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爗, chiết tự chữ DIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爗:

爗 diệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爗

Chiết tự chữ diệp bao gồm chữ 火 曅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爗 cấu thành từ 2 chữ: 火, 曅
  • hoả, hỏa
  • diệp [diệp]

    U+7217, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: jip6;

    diệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 爗

    Xem diệp .
    diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爗:

    ,

    Dị thể chữ 爗

    𮳴,

    Chữ gần giống 爗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爗 Tự hình chữ 爗 Tự hình chữ 爗 Tự hình chữ 爗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爗

    diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
    爗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爗 Tìm thêm nội dung cho: 爗