Từ: 火车头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火车头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火车头 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒchētóu] 1. đầu tàu; đầu máy xe lửa。机车的通称。
2. đầu tàu (ví với người có tác dụng lãnh đạo, tác dụng dẫn đầu.)。比喻起带头作用或领导作用的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
火车头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火车头 Tìm thêm nội dung cho: 火车头