Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gây gổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gây gổ:
Nghĩa gây gổ trong tiếng Việt:
["- đg. Sinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng."]Dịch gây gổ sang tiếng Trung hiện đại:
狡辩 《狡猾地强辩。》好争吵; 好生事。ngơười hay gây gổ.
好争吵的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gây
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 垓: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𥶂: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 㧡: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 掑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𢲧: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𫾑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𦟍: | thịt gây, mùi gây |
| gây | 𨠳: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨡨: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨢟: | gây giống; gây men; gây vốn |

Tìm hình ảnh cho: gây gổ Tìm thêm nội dung cho: gây gổ
