Từ: 真菌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真菌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真菌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnjūn] nấm; chân khuẩn。低等植物的一门,没有叶绿素,菌丝体中有明显的细胞核,以有性或无性的孢子进行繁殖。主要靠菌丝体吸收外界现成的营养物质来维持生活。通常寄生在其他物体上,自然界中分布很广,例如酵 母菌,制造青霉素用的青霉菌,食品中的蘑菇和松蕈,衣物发霉时长的毛绒状的东西,以及某些病原体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌

khuẩn:vi khuẩn
真菌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真菌 Tìm thêm nội dung cho: 真菌