Từ: 媲美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媲美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 媲美 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìměi] đẹp như nhau; đẹp ngang nhau; so sánh cái nào đẹp hơn。美(好)的程度差不多;比美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媲

tỉ:tỉ (kẻ tranh ngôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
媲美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媲美 Tìm thêm nội dung cho: 媲美