Từ: 右倾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右倾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 右 • 倾

Nghĩa của 右倾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuqīng] hữu khuynh; tư tưởng bảo thủ。思想保守的;向反动势力妥协或投降的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu右:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh倾:khuynh đảo; khuynh gia bại sản
右倾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右倾 Tìm thêm nội dung cho: 右倾