Cao su chống va đập cửa

Chữ 倾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倾, chiết tự chữ KHUYNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾:

倾 khuynh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倾

Chiết tự chữ khuynh bao gồm chữ 人 顷 hoặc 亻 顷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倾 cấu thành từ 2 chữ: 人, 顷
  • nhân, nhơn
  • cảnh, khoảnh, khuynh, khuể
  • 2. 倾 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 顷
  • nhân
  • cảnh, khoảnh, khuynh, khuể
  • khuynh [khuynh]

    U+503E, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 傾;
    Pinyin: qing1;
    Việt bính: king1;

    khuynh

    Nghĩa Trung Việt của từ 倾

    Giản thể của chữ .
    khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (gdhn)

    Nghĩa của 倾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (傾)
    [qīng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHUYNH
    1. nghiêng; lệch。歪;斜。
    倾斜。
    nghiêng.
    身子向前倾着。
    người nghiêng về phía trước.
    2. khuynh hướng; xu hướng。倾向。
    左倾。
    tả khuynh.
    右倾。
    hữu khuynh.
    3. sập; đổ。倒塌。
    倾覆。
    sập.
    大厦将倾。
    toà nhà sắp sụp đổ.
    4. làm nghiêng。使器物反转或歪斜,尽数倒出里面的东西。
    倾箱倒箧。
    dốc hết sức.
    倾盆大雨。
    mưa như trút nước.
    5. dốc; đổ hết; trút hết 。用尽(力量)。
    倾听。
    lắng nghe.
    倾诉。
    nói hết ra; dốc hết lời.
    倾全力把工作做好。
    dốc hết sức lực làm tốt công tác.
    Từ ghép:
    倾侧 ; 倾巢 ; 倾城倾国 ; 倾倒 ; 倾倒 ; 倾动 ; 倾覆 ; 倾家荡产 ; 倾角 ; 倾慕 ; 倾盆 ; 倾诉 ; 倾谈 ; 倾听 ; 倾吐 ; 倾箱倒箧 ; 倾向 ; 倾向性 ; 倾销 ; 倾斜 ; 倾斜角 ; 倾泻 ; 倾心 ; 倾轧 ; 倾注

    Chữ gần giống với 倾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倾

    ,

    Chữ gần giống 倾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倾 Tự hình chữ 倾 Tự hình chữ 倾 Tự hình chữ 倾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

    khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản
    倾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倾 Tìm thêm nội dung cho: 倾