Cao su chống va đập cửa
Chữ 倾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倾, chiết tự chữ KHUYNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾:
倾
Biến thể phồn thể: 傾;
Pinyin: qing1;
Việt bính: king1;
倾 khuynh
khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (gdhn)
Pinyin: qing1;
Việt bính: king1;
倾 khuynh
Nghĩa Trung Việt của từ 倾
Giản thể của chữ 傾.khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (gdhn)
Nghĩa của 倾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傾)
[qīng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: KHUYNH
1. nghiêng; lệch。歪;斜。
倾斜。
nghiêng.
身子向前倾着。
người nghiêng về phía trước.
2. khuynh hướng; xu hướng。倾向。
左倾。
tả khuynh.
右倾。
hữu khuynh.
3. sập; đổ。倒塌。
倾覆。
sập.
大厦将倾。
toà nhà sắp sụp đổ.
4. làm nghiêng。使器物反转或歪斜,尽数倒出里面的东西。
倾箱倒箧。
dốc hết sức.
倾盆大雨。
mưa như trút nước.
5. dốc; đổ hết; trút hết 。用尽(力量)。
倾听。
lắng nghe.
倾诉。
nói hết ra; dốc hết lời.
倾全力把工作做好。
dốc hết sức lực làm tốt công tác.
Từ ghép:
倾侧 ; 倾巢 ; 倾城倾国 ; 倾倒 ; 倾倒 ; 倾动 ; 倾覆 ; 倾家荡产 ; 倾角 ; 倾慕 ; 倾盆 ; 倾诉 ; 倾谈 ; 倾听 ; 倾吐 ; 倾箱倒箧 ; 倾向 ; 倾向性 ; 倾销 ; 倾斜 ; 倾斜角 ; 倾泻 ; 倾心 ; 倾轧 ; 倾注
[qīng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: KHUYNH
1. nghiêng; lệch。歪;斜。
倾斜。
nghiêng.
身子向前倾着。
người nghiêng về phía trước.
2. khuynh hướng; xu hướng。倾向。
左倾。
tả khuynh.
右倾。
hữu khuynh.
3. sập; đổ。倒塌。
倾覆。
sập.
大厦将倾。
toà nhà sắp sụp đổ.
4. làm nghiêng。使器物反转或歪斜,尽数倒出里面的东西。
倾箱倒箧。
dốc hết sức.
倾盆大雨。
mưa như trút nước.
5. dốc; đổ hết; trút hết 。用尽(力量)。
倾听。
lắng nghe.
倾诉。
nói hết ra; dốc hết lời.
倾全力把工作做好。
dốc hết sức lực làm tốt công tác.
Từ ghép:
倾侧 ; 倾巢 ; 倾城倾国 ; 倾倒 ; 倾倒 ; 倾动 ; 倾覆 ; 倾家荡产 ; 倾角 ; 倾慕 ; 倾盆 ; 倾诉 ; 倾谈 ; 倾听 ; 倾吐 ; 倾箱倒箧 ; 倾向 ; 倾向性 ; 倾销 ; 倾斜 ; 倾斜角 ; 倾泻 ; 倾心 ; 倾轧 ; 倾注
Chữ gần giống với 倾:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倾
傾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |

Tìm hình ảnh cho: 倾 Tìm thêm nội dung cho: 倾
