Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 右 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 右, chiết tự chữ HỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右:
右
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6
1. [右翼] hữu dực 2. [右列] hữu liệt 3. [右岸] hữu ngạn 4. [右派] hữu phái 5. [左右] tả hữu;
右 hữu
Nghĩa Trung Việt của từ 右
(Danh) Bên phải.◎Như: tiền hậu tả hữu 前後左右 trước sau trái phải.
(Danh) Hướng tây.
◎Như: sơn hữu 山右 phía tây núi, giang hữu 江右 phía tây sông.
(Danh) Bên trên, địa vị được coi trọng.
§ Đời xưa cho bên phải là trên. Vì thế họ sang gọi là hữu tộc 右族, nhà hào cường gọi là hào hữu 豪右.
◇Sử Kí 史記: Kí bãi quy quốc, dĩ Tương Như công đại, bái vi thượng khanh, vị tại Liêm Pha chi hữu 既罷歸國, 以相如功大, 拜為上卿, 位在廉頗之右 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Xong trở về nước, vì Tương Như có công to, được phong làm thượng khanh, ở bậc trên Liêm Pha.
(Danh) Họ Hữu.
(Động) Giúp.
§ Thông hữu 佑.
◇Tả truyện 左傳: Thiên tử sở hữu, quả quân diệc hữu chi 天子所右, 寡君亦右之 (Tương Công thập niên 襄公十年) Chỗ mà thiên tử giúp, vua ta đây cũng giúp được.
(Động) Thân gần, che chở.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Diễn tương hữu Hàn nhi tả Ngụy 衍將右韓而左魏 (Ngụy sách nhị 魏策二) Diễn sẽ thân với nước Hàn mà xa với nước Ngụy.
(Động) Tôn sùng.
◎Như: hữu văn hữu vũ 右文右武 trọng văn trọng võ.
hữu, như "sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)" (vhn)
Nghĩa của 右 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HỮU
1. bên phải; phía phải; bên tay phải; phía hữu。面向南时靠西的一边(跟"左"相对,下2.,5.同)。
右方
phía bên phải
右手
tay phải
靠右走
đi bên phải
向右拐。
quẹo phải
2. phía tây (khi mặt hướng về phía Nam)。西。
山右(太行山以西的地方,后专指山西)。
phía tây núi (phía tây Thái Hành Sơn, sau chỉ Sơn Tây.)
3. phía trên; cao。上1.,2. (古人以右为尊)。
无出其右
không còn ai hơn nữa
4. tôn sùng; yêu chuộng; yêu thích。崇尚。
右文
bài văn được yêu thích
5. bảo thủ; phản động。保守的;反动的。
右派
phái bảo thủ
右倾
hữu khuynh
6. giúp đỡ; phù hộ。同"佑"。
Từ ghép:
右边 ; 右面 ; 右派 ; 右倾 ; 右倾机会主义 ; 右手 ; 右首 ; 右翼
Số nét: 5
Hán Việt: HỮU
1. bên phải; phía phải; bên tay phải; phía hữu。面向南时靠西的一边(跟"左"相对,下2.,5.同)。
右方
phía bên phải
右手
tay phải
靠右走
đi bên phải
向右拐。
quẹo phải
2. phía tây (khi mặt hướng về phía Nam)。西。
山右(太行山以西的地方,后专指山西)。
phía tây núi (phía tây Thái Hành Sơn, sau chỉ Sơn Tây.)
3. phía trên; cao。上1.,2. (古人以右为尊)。
无出其右
không còn ai hơn nữa
4. tôn sùng; yêu chuộng; yêu thích。崇尚。
右文
bài văn được yêu thích
5. bảo thủ; phản động。保守的;反动的。
右派
phái bảo thủ
右倾
hữu khuynh
6. giúp đỡ; phù hộ。同"佑"。
Từ ghép:
右边 ; 右面 ; 右派 ; 右倾 ; 右倾机会主义 ; 右手 ; 右首 ; 右翼
Chữ gần giống với 右:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |

Tìm hình ảnh cho: 右 Tìm thêm nội dung cho: 右
