Chữ 右 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 右, chiết tự chữ HỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右:

右 hữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 右

Chiết tự chữ hữu bao gồm chữ 一 丿 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

右 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丿, 口
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • khẩu
  • hữu [hữu]

    U+53F3, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau6
    1. [右翼] hữu dực 2. [右列] hữu liệt 3. [右岸] hữu ngạn 4. [右派] hữu phái 5. [左右] tả hữu;

    hữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 右

    (Danh) Bên phải.
    ◎Như: tiền hậu tả hữu
    trước sau trái phải.

    (Danh)
    Hướng tây.
    ◎Như: sơn hữu phía tây núi, giang hữu phía tây sông.

    (Danh)
    Bên trên, địa vị được coi trọng.
    § Đời xưa cho bên phải là trên. Vì thế họ sang gọi là hữu tộc , nhà hào cường gọi là hào hữu .
    ◇Sử Kí : Kí bãi quy quốc, dĩ Tương Như công đại, bái vi thượng khanh, vị tại Liêm Pha chi hữu , , , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Xong trở về nước, vì Tương Như có công to, được phong làm thượng khanh, ở bậc trên Liêm Pha.

    (Danh)
    Họ Hữu.

    (Động)
    Giúp.
    § Thông hữu .
    ◇Tả truyện : Thiên tử sở hữu, quả quân diệc hữu chi , (Tương Công thập niên ) Chỗ mà thiên tử giúp, vua ta đây cũng giúp được.

    (Động)
    Thân gần, che chở.
    ◇Chiến quốc sách : Diễn tương hữu Hàn nhi tả Ngụy (Ngụy sách nhị ) Diễn sẽ thân với nước Hàn mà xa với nước Ngụy.

    (Động)
    Tôn sùng.
    ◎Như: hữu văn hữu vũ trọng văn trọng võ.
    hữu, như "sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)" (vhn)

    Nghĩa của 右 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: HỮU
    1. bên phải; phía phải; bên tay phải; phía hữu。面向南时靠西的一边(跟"左"相对,下2.,5.同)。
    右方
    phía bên phải
    右手
    tay phải
    靠右走
    đi bên phải
    向右拐。
    quẹo phải
    2. phía tây (khi mặt hướng về phía Nam)。西。
    山右(太行山以西的地方,后专指山西)。
    phía tây núi (phía tây Thái Hành Sơn, sau chỉ Sơn Tây.)
    3. phía trên; cao。上1.,2. (古人以右为尊)。
    无出其右
    không còn ai hơn nữa
    4. tôn sùng; yêu chuộng; yêu thích。崇尚。
    右文
    bài văn được yêu thích
    5. bảo thủ; phản động。保守的;反动的。
    右派
    phái bảo thủ
    右倾
    hữu khuynh
    6. giúp đỡ; phù hộ。同"佑"。
    Từ ghép:
    右边 ; 右面 ; 右派 ; 右倾 ; 右倾机会主义 ; 右手 ; 右首 ; 右翼

    Chữ gần giống với 右:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 右

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 右 Tự hình chữ 右 Tự hình chữ 右 Tự hình chữ 右

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

    hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
    右 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 右 Tìm thêm nội dung cho: 右