Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 号召 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号召:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 号召 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàozhào] hiệu triệu; lời hiệu triệu; kêu gọi; lời kêu gọi。召唤(群众共同去做某事)。
响应号召
hưởng ứng lời kêu gọi
号召全厂职工积极参加义务劳动。
kêu gọi công nhân nhà máy tích cực tham gia nghĩa vụ lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt
号召 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号召 Tìm thêm nội dung cho: 号召