Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氩, chiết tự chữ Á
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氩:
氩
Biến thể phồn thể: 氬;
Pinyin: ya4;
Việt bính: aa3;
氩
á, như "chất argonium" (gdhn)
Pinyin: ya4;
Việt bính: aa3;
氩
Nghĩa Trung Việt của từ 氩
á, như "chất argonium" (gdhn)
Nghĩa của 氩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (氬)
[yà]
Bộ: 气 - Khí
Số nét: 10
Hán Việt: Á
ác-gông (nguyên tố hoá học ký hiệu Ar)。气体元素,符号A或Ar (argonium)。无色无臭,在真空管中通电时发出蓝色光。是大气中含量最多的惰性元素。
[yà]
Bộ: 气 - Khí
Số nét: 10
Hán Việt: Á
ác-gông (nguyên tố hoá học ký hiệu Ar)。气体元素,符号A或Ar (argonium)。无色无臭,在真空管中通电时发出蓝色光。是大气中含量最多的惰性元素。
Dị thể chữ 氩
氬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氩
| á | 氩: | chất argonium |

Tìm hình ảnh cho: 氩 Tìm thêm nội dung cho: 氩
