Từ: tên lửa đất đối đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tên lửa đất đối đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tênlửađấtđốiđất

Dịch tên lửa đất đối đất sang tiếng Trung hiện đại:

地对地导弹dì duì dì dǎo dàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
tên lửa đất đối đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tên lửa đất đối đất Tìm thêm nội dung cho: tên lửa đất đối đất