Từ: 托拉斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托拉斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托拉斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōlāsī] 1. Tơ-rớt (một trong những hình thức tổ chức của chủ nghĩa Tư bản lũng đoạn)。资本主义垄断组织形式之一,由许多生产同类商品或在生产上有密切关系的企业合并组成。最大企业的资本家操纵领导权,其他企业主丧失了 独立性,成了按股分红的股东。托拉斯的成立,是为了垄断销售市场,争夺原料产地和投资范围,以获取 高额垄断利润。
2. công ty quản lý các tài sản uỷ thác và vốn đầu tư; công ty chuyên nghiệp。专业公司。(英:trust)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
托拉斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托拉斯 Tìm thêm nội dung cho: 托拉斯