Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 潆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潆, chiết tự chữ OANH, UYNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潆:

潆 oanh, uynh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潆

Chiết tự chữ oanh, uynh bao gồm chữ 水 萦 hoặc 氵 萦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潆 cấu thành từ 2 chữ: 水, 萦
  • thuỷ, thủy
  • oanh, vinh
  • 2. 潆 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 萦
  • thuỷ, thủy
  • oanh, vinh
  • oanh, uynh [oanh, uynh]

    U+6F46, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀠;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    oanh, uynh

    Nghĩa Trung Việt của từ 潆

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 潆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀠)
    [yíng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: OANH
    nước chảy quanh co。潆洄。
    Từ ghép:
    潆洄 ; 潆绕

    Chữ gần giống với 潆:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 潆

    ,

    Chữ gần giống 潆

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潆 Tự hình chữ 潆 Tự hình chữ 潆 Tự hình chữ 潆

    潆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潆 Tìm thêm nội dung cho: 潆