Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 香蕉苹果 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香蕉苹果:
Nghĩa của 香蕉苹果 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngjiāopíngguǒ] táo chuối tiêu (táo có mùi thơm chuối tiêu)。果实的气味像香蕉的苹果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕉
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苹
| bèo | 苹: | |
| tần | 苹: | tần (trái táo to) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 香蕉苹果 Tìm thêm nội dung cho: 香蕉苹果
