Chữ 埙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埙, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埙:

埙 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埙

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 土 员 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埙 cấu thành từ 2 chữ: 土, 员
  • thổ, đỗ, độ
  • viên, vân
  • huân [huân]

    U+57D9, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 塤;
    Pinyin: xun1, xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 埙

    Giản thể của chữ .
    huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)

    Nghĩa của 埙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壎)
    [xūn]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUYÊN
    cái huyên bằng đất (nhạc khí cổ bằng đất hình qủa trứng có sáu lỗ)。古代吹奏乐器,多用陶土烧制而成,形状像鸡蛋,有一至六个音孔。

    Chữ gần giống với 埙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Dị thể chữ 埙

    ,

    Chữ gần giống 埙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埙 Tự hình chữ 埙 Tự hình chữ 埙 Tự hình chữ 埙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埙

    huân:huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)
    埙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埙 Tìm thêm nội dung cho: 埙