Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埙, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埙:
埙
Biến thể phồn thể: 塤;
Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
埙 huân
huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)
Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
埙 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 埙
Giản thể của chữ 塤.huân, như "huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)" (gdhn)
Nghĩa của 埙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壎)
[xūn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: HUYÊN
cái huyên bằng đất (nhạc khí cổ bằng đất hình qủa trứng có sáu lỗ)。古代吹奏乐器,多用陶土烧制而成,形状像鸡蛋,有一至六个音孔。
[xūn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: HUYÊN
cái huyên bằng đất (nhạc khí cổ bằng đất hình qủa trứng có sáu lỗ)。古代吹奏乐器,多用陶土烧制而成,形状像鸡蛋,有一至六个音孔。
Chữ gần giống với 埙:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Dị thể chữ 埙
塤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埙
| huân | 埙: | huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận) |

Tìm hình ảnh cho: 埙 Tìm thêm nội dung cho: 埙
