Từ: 少選 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少選:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 少 • 選

thiểu tuyển
Một lát sau, không lâu.
§ Cũng như
tu du
須臾.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Thiểu tuyển, nhập thành
少選, 入城 (Tịch Phương Bình 席方平) Một lát, vào đến thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu少:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu少:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo少:một thẹo
thẻo少:thẻo bánh, thẻo vải
thểu少:thất thểu
thỉu少:bẩn thỉu
xíu少: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 選

tuyển選:tuyển mộ
少選 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少選 Tìm thêm nội dung cho: 少選