Từ: nghị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nghị:

议 nghị谊 nghị毅 nghị誼 nghị議 nghị

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghị

nghị [nghị]

U+8BAE, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 議;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji5 ji6;

nghị

Nghĩa Trung Việt của từ 议

Giản thể của chữ .
nghị, như "nghị luận" (gdhn)

Nghĩa của 议 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (議)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NGHỊ
1. ý kiến; ngôn luận; đề nghị。意见;言论。
提议
đề nghị
建议
kiến nghị
异议
dị nghị
2. thương nghị; bàn bạc; thảo luận。商议。
议论
nghị luận; thảo luận
议定
nghị định
议会
nghị viện; quốc hội
会议
hội nghị
我们对各种方案都议了一议。
Chúng tôi đã bàn qua các phương án.
3. thảo luận; phê bình。议论;评说。
物议
sự phê bình của quần chúng
无可非议
không thể chê trách vào đâu được.
Từ ghép:
议案 ; 议程 ; 议定 ; 议定书 ; 议和 ; 议会 ; 议会制 ; 议价 ; 议决 ; 议论 ; 议事 ; 议题 ; 议席 ; 议员 ; 议院 ; 议长 ; 议政

Chữ gần giống với 议:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 议

,

Chữ gần giống 议

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 议 Tự hình chữ 议 Tự hình chữ 议 Tự hình chữ 议

nghị [nghị]

U+8C0A, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誼;
Pinyin: yi2, yi4;
Việt bính: ji4 ji6;

nghị

Nghĩa Trung Việt của từ 谊

Giản thể của chữ .
nghị, như "nghị bàn" (gdhn)

Nghĩa của 谊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誼)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: NGHỊ
hữu nghị; nghĩa。交情。
友谊
hữu nghị
深情厚谊
tình sâu nghĩa nặng

Chữ gần giống với 谊:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谊

,

Chữ gần giống 谊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谊 Tự hình chữ 谊 Tự hình chữ 谊 Tự hình chữ 谊

nghị [nghị]

U+6BC5, tổng 15 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6
1. [剛毅] cương nghị;

nghị

Nghĩa Trung Việt của từ 毅

(Tính) Quả quyết, cứng cỏi.
◎Như: cương nghị
kiên quyết.
◇Luận Ngữ : Sĩ bất khả dĩ bất hoằng nghị, nhậm trọng nhi đạo viễn , (Thái Bá ) Kẻ sĩ không thể không (có chí) rộng lớn và cương quyết, (là vì) nhiệm vụ thì nặng mà đường thì xa.

(Tính)
Nghiêm khắc.
◇Tân Đường Thư : Chánh thanh nghị, lại hạ vô cảm phạm giả , (Tống Cảnh truyện ) Chính trị trong sạch và nghiêm khắc, quan lại dưới không dám làm điều sai trái.
nghị, như "kiên nghị" (vhn)

Nghĩa của 毅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 15
Hán Việt: NGHỊ
kiên quyết。坚决。
毅 力
nghị lực
刚毅
cương nghị
沉毅
trầm tĩnh kiên quyết
Từ ghép:
毅力 ; 毅然

Chữ gần giống với 毅:

, ,

Chữ gần giống 毅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毅 Tự hình chữ 毅 Tự hình chữ 毅 Tự hình chữ 毅

nghị [nghị]

U+8ABC, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4, yi2;
Việt bính: ji4 ji6
1. [舊誼] cựu nghị 2. [友誼] hữu nghị 3. [世誼] thế nghị;

nghị

Nghĩa Trung Việt của từ 誼

(Danh) Tình bè bạn giao hảo.
◎Như: thế nghị
tình nghĩa đời đời chơi với nhau.

(Danh)

§ Thông nghĩa .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Đặc dĩ khí nghị tương đầu, hữu phân ưu cộng hoạn chi ý , (Đệ thập nhất hồi) Chỉ lấy nghĩa khí đối với nhau, có ý chia sẻ ưu hoạn với nhau.

(Động)
Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
§ Thông nghị .
nghị, như "hữu nghị" (gdhn)

Chữ gần giống với 誼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 誼

,

Chữ gần giống 誼

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誼 Tự hình chữ 誼 Tự hình chữ 誼 Tự hình chữ 誼

nghị [nghị]

U+8B70, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3 ji5 ji6
1. [不可思議] bất khả tư nghị 2. [駁議] bác nghị 3. [平議] bình nghị 4. [閣議] các nghị 5. [下議院] hạ nghị viện 6. [會議] hội nghị 7. [和議] hòa nghị 8. [協議] hiệp nghị 9. [抗議] kháng nghị 10. [議會] nghị hội 11. [議程] nghị trình 12. [議員] nghị viên 13. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 14. [參議] tham nghị 15. [審議] thẩm nghị 16. [爭議] tranh nghị;

nghị

Nghĩa Trung Việt của từ 議

(Động) Thảo luận, thương lượng.
◎Như: hiệp nghị
họp bàn, thương nghị thảo luận, thương thảo.

(Động)
Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
◇Luận Ngữ : Thiên hạ hữu đạo, tắc thứ nhân bất nghị (Quý thị ) Thiên hạ có đạo thì kẻ thứ nhân không bàn bạc phải trái.

(Động)
Chỉ trích.
◎Như: tì nghị chỉ trích, chê bai.

(Động)
Chọn lựa, tuyển trạch.
◇Nghi lễ : Nãi nghị hựu vu tân dĩ dị tính (Hữu ti ) Bèn chọn người khác họ để giúp đỡ tân khách.

(Danh)
Lời nói, lời bàn, ý kiến.
◇Lã Thị Xuân Thu : Phàm quân tử chi thuyết dã, phi cẩu biện dã, sĩ chi nghị dã, phi cẩu ngữ dã , , , (Hoài sủng ) Phàm luận thuyết của bậc quân tử, chẳng phải là suy xét bừa bãi, ý kiến của kẻ sĩ, chẳng phải là lời nói cẩu thả vậy.

(Danh)
Một lối văn luận thuyết.
◎Như: tấu nghị sớ tâu vua và bàn luận các chánh sách hay dở.

nghị, như "nghị luận" (vhn)
nghĩ, như "suy nghĩ" (btcn)
ngợi, như "khen ngợi" (btcn)

Chữ gần giống với 議:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

Dị thể chữ 議

,

Chữ gần giống 議

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 議 Tự hình chữ 議 Tự hình chữ 議 Tự hình chữ 議

Dịch nghị sang tiếng Trung hiện đại:

《意见; 言论。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghị

nghị:nghị (cắt mũi)
nghị:kiên nghị
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị luận
nghị:hữu nghị
nghị:nghị bàn
nghị:nghị luận
nghị:đề nghị

Gới ý 15 câu đối có chữ nghị:

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

nghị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghị Tìm thêm nội dung cho: nghị