Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ nghị:
Biến thể phồn thể: 議;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji5 ji6;
议 nghị
nghị, như "nghị luận" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji5 ji6;
议 nghị
Nghĩa Trung Việt của từ 议
Giản thể của chữ 議.nghị, như "nghị luận" (gdhn)
Nghĩa của 议 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (議)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NGHỊ
1. ý kiến; ngôn luận; đề nghị。意见;言论。
提议
đề nghị
建议
kiến nghị
异议
dị nghị
2. thương nghị; bàn bạc; thảo luận。商议。
议论
nghị luận; thảo luận
议定
nghị định
议会
nghị viện; quốc hội
会议
hội nghị
我们对各种方案都议了一议。
Chúng tôi đã bàn qua các phương án.
3. thảo luận; phê bình。议论;评说。
物议
sự phê bình của quần chúng
无可非议
không thể chê trách vào đâu được.
Từ ghép:
议案 ; 议程 ; 议定 ; 议定书 ; 议和 ; 议会 ; 议会制 ; 议价 ; 议决 ; 议论 ; 议事 ; 议题 ; 议席 ; 议员 ; 议院 ; 议长 ; 议政
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NGHỊ
1. ý kiến; ngôn luận; đề nghị。意见;言论。
提议
đề nghị
建议
kiến nghị
异议
dị nghị
2. thương nghị; bàn bạc; thảo luận。商议。
议论
nghị luận; thảo luận
议定
nghị định
议会
nghị viện; quốc hội
会议
hội nghị
我们对各种方案都议了一议。
Chúng tôi đã bàn qua các phương án.
3. thảo luận; phê bình。议论;评说。
物议
sự phê bình của quần chúng
无可非议
không thể chê trách vào đâu được.
Từ ghép:
议案 ; 议程 ; 议定 ; 议定书 ; 议和 ; 议会 ; 议会制 ; 议价 ; 议决 ; 议论 ; 议事 ; 议题 ; 议席 ; 议员 ; 议院 ; 议长 ; 议政
Dị thể chữ 议
議,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 誼;
Pinyin: yi2, yi4;
Việt bính: ji4 ji6;
谊 nghị
nghị, như "nghị bàn" (gdhn)
Pinyin: yi2, yi4;
Việt bính: ji4 ji6;
谊 nghị
Nghĩa Trung Việt của từ 谊
Giản thể của chữ 誼.nghị, như "nghị bàn" (gdhn)
Nghĩa của 谊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誼)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: NGHỊ
hữu nghị; nghĩa。交情。
友谊
hữu nghị
深情厚谊
tình sâu nghĩa nặng
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: NGHỊ
hữu nghị; nghĩa。交情。
友谊
hữu nghị
深情厚谊
tình sâu nghĩa nặng
Dị thể chữ 谊
誼,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6
1. [剛毅] cương nghị;
毅 nghị
Nghĩa Trung Việt của từ 毅
(Tính) Quả quyết, cứng cỏi.◎Như: cương nghị 剛毅 kiên quyết.
◇Luận Ngữ 論語: Sĩ bất khả dĩ bất hoằng nghị, nhậm trọng nhi đạo viễn 士不可以不弘毅, 任重而道遠 (Thái Bá 泰伯) Kẻ sĩ không thể không (có chí) rộng lớn và cương quyết, (là vì) nhiệm vụ thì nặng mà đường thì xa.
(Tính) Nghiêm khắc.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Chánh thanh nghị, lại hạ vô cảm phạm giả 政清毅, 吏下無敢犯者 (Tống Cảnh truyện 宋璟傳) Chính trị trong sạch và nghiêm khắc, quan lại dưới không dám làm điều sai trái.
nghị, như "kiên nghị" (vhn)
Nghĩa của 毅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 15
Hán Việt: NGHỊ
kiên quyết。坚决。
毅 力
nghị lực
刚毅
cương nghị
沉毅
trầm tĩnh kiên quyết
Từ ghép:
毅力 ; 毅然
Số nét: 15
Hán Việt: NGHỊ
kiên quyết。坚决。
毅 力
nghị lực
刚毅
cương nghị
沉毅
trầm tĩnh kiên quyết
Từ ghép:
毅力 ; 毅然
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谊;
Pinyin: yi4, yi2;
Việt bính: ji4 ji6
1. [舊誼] cựu nghị 2. [友誼] hữu nghị 3. [世誼] thế nghị;
誼 nghị
◎Như: thế nghị 世誼 tình nghĩa đời đời chơi với nhau.
(Danh)
§ Thông nghĩa 義.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đặc dĩ khí nghị tương đầu, hữu phân ưu cộng hoạn chi ý 特以氣誼相投, 有分憂共患之意 (Đệ thập nhất hồi) Chỉ lấy nghĩa khí đối với nhau, có ý chia sẻ ưu hoạn với nhau.
(Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
§ Thông nghị 議.
nghị, như "hữu nghị" (gdhn)
Pinyin: yi4, yi2;
Việt bính: ji4 ji6
1. [舊誼] cựu nghị 2. [友誼] hữu nghị 3. [世誼] thế nghị;
誼 nghị
Nghĩa Trung Việt của từ 誼
(Danh) Tình bè bạn giao hảo.◎Như: thế nghị 世誼 tình nghĩa đời đời chơi với nhau.
(Danh)
§ Thông nghĩa 義.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đặc dĩ khí nghị tương đầu, hữu phân ưu cộng hoạn chi ý 特以氣誼相投, 有分憂共患之意 (Đệ thập nhất hồi) Chỉ lấy nghĩa khí đối với nhau, có ý chia sẻ ưu hoạn với nhau.
(Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
§ Thông nghị 議.
nghị, như "hữu nghị" (gdhn)
Chữ gần giống với 誼:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 誼
谊,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 议;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3 ji5 ji6
1. [不可思議] bất khả tư nghị 2. [駁議] bác nghị 3. [平議] bình nghị 4. [閣議] các nghị 5. [下議院] hạ nghị viện 6. [會議] hội nghị 7. [和議] hòa nghị 8. [協議] hiệp nghị 9. [抗議] kháng nghị 10. [議會] nghị hội 11. [議程] nghị trình 12. [議員] nghị viên 13. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 14. [參議] tham nghị 15. [審議] thẩm nghị 16. [爭議] tranh nghị;
議 nghị
◎Như: hiệp nghị 協議 họp bàn, thương nghị 商議 thảo luận, thương thảo.
(Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
◇Luận Ngữ 論語: Thiên hạ hữu đạo, tắc thứ nhân bất nghị 天下有道則庶人不議 (Quý thị 季氏) Thiên hạ có đạo thì kẻ thứ nhân không bàn bạc phải trái.
(Động) Chỉ trích.
◎Như: tì nghị 疵議 chỉ trích, chê bai.
(Động) Chọn lựa, tuyển trạch.
◇Nghi lễ 儀禮: Nãi nghị hựu vu tân dĩ dị tính 乃議侑于賓以異姓 (Hữu ti 有司) Bèn chọn người khác họ để giúp đỡ tân khách.
(Danh) Lời nói, lời bàn, ý kiến.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Phàm quân tử chi thuyết dã, phi cẩu biện dã, sĩ chi nghị dã, phi cẩu ngữ dã 凡君子之說也, 非苟辨也, 士之議也, 非苟語也 (Hoài sủng 懷寵) Phàm luận thuyết của bậc quân tử, chẳng phải là suy xét bừa bãi, ý kiến của kẻ sĩ, chẳng phải là lời nói cẩu thả vậy.
(Danh) Một lối văn luận thuyết.
◎Như: tấu nghị 奏議 sớ tâu vua và bàn luận các chánh sách hay dở.
nghị, như "nghị luận" (vhn)
nghĩ, như "suy nghĩ" (btcn)
ngợi, như "khen ngợi" (btcn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3 ji5 ji6
1. [不可思議] bất khả tư nghị 2. [駁議] bác nghị 3. [平議] bình nghị 4. [閣議] các nghị 5. [下議院] hạ nghị viện 6. [會議] hội nghị 7. [和議] hòa nghị 8. [協議] hiệp nghị 9. [抗議] kháng nghị 10. [議會] nghị hội 11. [議程] nghị trình 12. [議員] nghị viên 13. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 14. [參議] tham nghị 15. [審議] thẩm nghị 16. [爭議] tranh nghị;
議 nghị
Nghĩa Trung Việt của từ 議
(Động) Thảo luận, thương lượng.◎Như: hiệp nghị 協議 họp bàn, thương nghị 商議 thảo luận, thương thảo.
(Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
◇Luận Ngữ 論語: Thiên hạ hữu đạo, tắc thứ nhân bất nghị 天下有道則庶人不議 (Quý thị 季氏) Thiên hạ có đạo thì kẻ thứ nhân không bàn bạc phải trái.
(Động) Chỉ trích.
◎Như: tì nghị 疵議 chỉ trích, chê bai.
(Động) Chọn lựa, tuyển trạch.
◇Nghi lễ 儀禮: Nãi nghị hựu vu tân dĩ dị tính 乃議侑于賓以異姓 (Hữu ti 有司) Bèn chọn người khác họ để giúp đỡ tân khách.
(Danh) Lời nói, lời bàn, ý kiến.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Phàm quân tử chi thuyết dã, phi cẩu biện dã, sĩ chi nghị dã, phi cẩu ngữ dã 凡君子之說也, 非苟辨也, 士之議也, 非苟語也 (Hoài sủng 懷寵) Phàm luận thuyết của bậc quân tử, chẳng phải là suy xét bừa bãi, ý kiến của kẻ sĩ, chẳng phải là lời nói cẩu thả vậy.
(Danh) Một lối văn luận thuyết.
◎Như: tấu nghị 奏議 sớ tâu vua và bàn luận các chánh sách hay dở.
nghị, như "nghị luận" (vhn)
nghĩ, như "suy nghĩ" (btcn)
ngợi, như "khen ngợi" (btcn)
Dị thể chữ 議
议,
Tự hình:

Dịch nghị sang tiếng Trung hiện đại:
议 《意见; 言论。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghị
| nghị | 劓: | nghị (cắt mũi) |
| nghị | 毅: | kiên nghị |
| nghị | 蚁: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 螘: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 蟻: | nghị (con kiến càng) |
| nghị | 议: | nghị luận |
| nghị | 誼: | hữu nghị |
| nghị | 谊: | nghị bàn |
| nghị | 議: | nghị luận |
| nghị | 踦: | đề nghị |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghị:

Tìm hình ảnh cho: nghị Tìm thêm nội dung cho: nghị
