Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定向 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngxiàng] 1. định hướng; xác định phương hướng。测定方向。
定向台(装有特种接收设备,能测定被测电台电波发射方向的无线电台)。
đài định hướng
2. phương hướng nhất định; phương hướng。指有一定方向。
定向招生
phương hướng chiêu sinh
定向爆破
vụ nổ do đặt bom định hướng.
定向台(装有特种接收设备,能测定被测电台电波发射方向的无线电台)。
đài định hướng
2. phương hướng nhất định; phương hướng。指有一定方向。
定向招生
phương hướng chiêu sinh
定向爆破
vụ nổ do đặt bom định hướng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 定向 Tìm thêm nội dung cho: 定向
