Chữ 黾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黾, chiết tự chữ MÃNH, MẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黾:

黾 mãnh, mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黾

Chiết tự chữ mãnh, mẫn bao gồm chữ 口 电 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黾 cấu thành từ 2 chữ: 口, 电
  • khẩu
  • điện
  • mãnh, mẫn [mãnh, mẫn]

    U+9EFE, tổng 8 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 黽;
    Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
    Việt bính: man5;

    mãnh, mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 黾

    Giản thể của chữ .
    mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)

    Nghĩa của 黾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (黽)
    [miǎn]
    Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
    Số nét: 17
    Hán Việt: MÃNH
    Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
    [mǐn]
    Bộ: 黾(Mãnh)
    Hán Việt: MẪN
    nỗ lực; gắng sức。黾勉。
    Từ ghép:
    黾勉

    Chữ gần giống với 黾:

    ,

    Dị thể chữ 黾

    , ,

    Chữ gần giống 黾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黾

    mãnh:mãnh miễn (gắng sức)
    黾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黾 Tìm thêm nội dung cho: 黾