Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黾, chiết tự chữ MÃNH, MẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黾:
黾 mãnh, mẫn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 黾
黾
U+9EFE, tổng 8 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 黽;
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黾 mãnh, mẫn
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黾 mãnh, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 黾
Giản thể của chữ 黽.mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Nghĩa của 黾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (黽)
[miǎn]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
[mǐn]
Bộ: 黾(Mãnh)
Hán Việt: MẪN
nỗ lực; gắng sức。黾勉。
Từ ghép:
黾勉
[miǎn]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
[mǐn]
Bộ: 黾(Mãnh)
Hán Việt: MẪN
nỗ lực; gắng sức。黾勉。
Từ ghép:
黾勉
Chữ gần giống với 黾:
黾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黾
| mãnh | 黾: | mãnh miễn (gắng sức) |

Tìm hình ảnh cho: 黾 Tìm thêm nội dung cho: 黾
