Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃斋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃斋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃斋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīzhāi] 1. ăn chay; ăn kiêng; ăn lạt。吃素。
吃斋念佛。
ăn chay niệm Phật.
吃长斋。
ăn chay trường.
2. ăn chay (hoà thượng) 。 (和尚)吃饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)
吃斋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃斋 Tìm thêm nội dung cho: 吃斋