Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 超高频 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超高频:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超高频 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāogāopín] UHF; siêu cao tần; tần số siêu cao (ultra-high frequency)。指1000兆赫以上的无线电波的频率。参看〖微波〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
超高频 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超高频 Tìm thêm nội dung cho: 超高频