Từ: 盖韭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盖韭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盖韭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàijiǔ] ủ ấm rau hẹ (rau hẹ trồng trong mùa đông, ban đêm phải ủ ấm, ban ngày thì bỏ ra)。冬天种在阳畦里的韭菜,夜间盖上马粪、麦糠等,白天扒掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韭

cửu:cửu thái (hẹ thơm)
盖韭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盖韭 Tìm thêm nội dung cho: 盖韭