Từ: 耕种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耕种 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngzhòng] cày cấy; cày ruộng và trồng trọt; công việc đồng áng; cày bừa trồng trọt。耕地和种植。
开春了,农民都忙着耕种土地。
vào mùa xuân, nông dân bận rộn cày cấy trồng trọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
耕种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耕种 Tìm thêm nội dung cho: 耕种