Chữ 緅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緅, chiết tự chữ TRÂU, TƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緅:

緅 tưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緅

Chiết tự chữ trâu, tưu bao gồm chữ 絲 取 hoặc 糹 取 hoặc 糸 取 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緅 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 取
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thú, thủ
  • 2. 緅 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 取
  • miên, mịch
  • thú, thủ
  • 3. 緅 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 取
  • mịch
  • thú, thủ
  • tưu [tưu]

    U+7DC5, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zou1, xi4;
    Việt bính: zau1;

    tưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 緅

    (Tính) Đỏ thẫm (đỏ hơi đen).
    ◇Giản Văn Đế
    : Tưu sắc tà lâm, Hà văn hoành thụ , (Minh nguyệt san minh ) Màu đỏ thẫm chiếu nghiêng, Đường vân ráng chiều xen kẽ nhau ngang dọc.

    (Tính)
    Hồng nhạt.
    trâu, như "trâu (màu đỏ thâm)" (gdhn)

    Nghĩa của 緅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zōu]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÂU

    màu đen tía; màu mận chín。黑里带红的颜色。

    Chữ gần giống với 緅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緅

    𮉪,

    Chữ gần giống 緅

    , , , , , , 緿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緅 Tự hình chữ 緅 Tự hình chữ 緅 Tự hình chữ 緅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緅

    trâu:trâu (màu đỏ thâm)
    緅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緅 Tìm thêm nội dung cho: 緅