Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緅, chiết tự chữ TRÂU, TƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緅:
緅
Pinyin: zou1, xi4;
Việt bính: zau1;
緅 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 緅
(Tính) Đỏ thẫm (đỏ hơi đen).◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tưu sắc tà lâm, Hà văn hoành thụ 緅色斜臨, 霞文橫豎 (Minh nguyệt san minh 明月山銘) Màu đỏ thẫm chiếu nghiêng, Đường vân ráng chiều xen kẽ nhau ngang dọc.
(Tính) Hồng nhạt.
trâu, như "trâu (màu đỏ thâm)" (gdhn)
Nghĩa của 緅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōu]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRÂU
书
màu đen tía; màu mận chín。黑里带红的颜色。
Số nét: 14
Hán Việt: TRÂU
书
màu đen tía; màu mận chín。黑里带红的颜色。
Chữ gần giống với 緅:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緅
𮉪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緅
| trâu | 緅: | trâu (màu đỏ thâm) |

Tìm hình ảnh cho: 緅 Tìm thêm nội dung cho: 緅
