Từ: 吨位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吨位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吨位 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnwèi] 1. trọng tải (của tàu thuyền)。车、船等规定的最大载重量。船舶的吨位为满载排水量减去空船排水量。
2. tôn (đơn vị đo dung tích của tàu thuyền)。计算船舶载重量时按船的容积计算,以登记吨为一吨位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吨

rộn:rộn rực
xồn:xồn xồn
đòn: 
đùn:mối đùn đất
đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đồn:đồn đại, tin đồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
吨位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吨位 Tìm thêm nội dung cho: 吨位