Từ: yến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ yến:

宴 yến • 晏 yến • 燕 yến, yên • 鴳 yến • 嬿 yến • 鷃 yến • 讌 yến • 醼 yến

Đây là các chữ cấu thành từ này: yến

yến [yến]

U+5BB4, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, gu1, jie5;
Việt bính: jin3
1. [婚宴] hôn yến 2. [侍宴] thị yến 3. [宴席] yến tịch;

宴 yến

Nghĩa Trung Việt của từ 宴

(Danh) Tiệc, bữa tiệc.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三
國演義: Khổng Dung nghênh tiếp Huyền Đức nhập thành, tự lễ tất, đại thiết diên yến khánh hạ 孔融迎接玄德入城, 敘禮畢, 大設筵宴慶賀 (Đệ thập nhất hồi) Khổng Dung đón tiếp (Lưu) Huyền Đức vào thành, làm lễ xong, bày tiệc lớn ăn mừng.

(Động)
Bày tiệc, mở tiệc.
◎Như: yến khách 宴客 mở tiệc đãi khách.

(Động)
Ở yên, nghỉ ngơi.
◇Hán Thư 漢書: Thiếu bảo, thiếu phó, thiếu sư, thị dữ thái tử yến giả dã 少保, 少傅, 少師, 是與太子宴者也 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Thiếu bảo, thiếu phó, thiếu sư, cùng với thái tử ở yên.

(Tính)
Yên ổn, yên tĩnh.
◎Như: tịch nhiên yến mặc 寂然宴默 yên tĩnh trầm lặng.

(Tính)
Vui vẻ.
◇Thi Kinh 詩經: Yến nhĩ tân hôn, Như huynh như đệ 宴爾新昏, 如兄如弟 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Chàng vui với vợ mới cưới, Như anh như em.

(Phó)
An nhàn, an tĩnh.
◇Tô Thức 蘇軾: Khể thủ Quan Âm, Yến tọa bảo thạch 稽首觀音, 宴坐寶石 (Ứng mộng Quan Âm tán 應夢觀音贊) Cúi đầu sát đất lạy Quan Âm, An tĩnh ngồi đá báu.
yến, như "yến tiệc" (vhn)

Nghĩa của 宴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讌、醼)
[yàn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: YẾN
动
1. mời ăn tiệc; mời tiệc。 请人吃酒饭;聚会在一起吃酒饭。
宴客
mời khách; đãi khách.
欢宴
tiệc vui.
2. tiệc rượu。酒席;宴会。
设宴
đãi tiệc; bày tiệc
盛宴
bữa tiệc long trọng.
赴宴
dự tiệc
国宴
quốc yến
3. an nhàn; an lạc。安乐;安闲。
宴安
an nhàn vui vẻ
宴乐
vui sướng
Từ ghép:
宴安鸩毒 ; 宴会 ; 宴请 ; 宴席

Chữ gần giống với 宴:

㝗, 㝘, 㝙, 宧, 宮, 宰, 害, 宴, 宵, 家, 宸, 容, 宻, 宼, 宽, 宾, 𡨄, 𡨌,

Dị thể chữ 宴

讌,

Chữ gần giống 宴

宫, 宓, 宊, 宋, 完, 宍, 宎, 宏, 宐, 宑,

Tự hình:

Tự hình chữ 宴 Tự hình chữ 宴 Tự hình chữ 宴 Tự hình chữ 宴

yến [yến]

U+664F, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: aan3 ngaan3;

晏 yến

Nghĩa Trung Việt của từ 晏

(Tính) Trong, không mây (trời).
◎Như: yến nhật 晏
日 trời tạnh, trời trong sáng.

(Tính)
Bình yên, vô sự.
§ Thông yên 安.
◎Như: thanh yến 清晏 bình yên.

(Tính)
Muộn, trễ.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiễm Tử thối triều, Tử viết: Hà yến dã? 冉子退朝, 子曰: 何晏也 Nhiễm Tử ở triều về, Không Tử hỏi: Sao trễ vậy?

(Tính)
Rực rỡ, tươi tốt.
◇Thi Kinh 詩經: Cao cừu yến hề 羔裘晏兮 (Trịnh phong 鄭風, Cao cừu 羔裘) Áo cừu rực rỡ hề.
yến, như "thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)" (gdhn)

Nghĩa của 晏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: ÁN, YẾN
1. chậm; muộn。迟。
晏起
dậy muộn
2. an nhàn; an lạc。同"宴"3.。
3. họ Án。姓。
Từ ghép:
晏驾

Chữ gần giống với 晏:

㫥, 㫦, 㫧, 㫩, 㫪, 㫫, 晁, 時, 晃, 晄, 晅, 晉, 晊, 晋, 晌, 晏, 晒, 晓, 晔, 晕, 晖, 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Chữ gần giống 晏

暥, 晳, 暌, 暒, 暑, 暐, 暏, 暎, 暍, 萅,

Tự hình:

Tự hình chữ 晏 Tự hình chữ 晏 Tự hình chữ 晏 Tự hình chữ 晏

yến, yên [yến, yên]

U+71D5, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, yan1;
Việt bính: jin1 jin3
1. [白燕] bạch yến 2. [勞燕分飛] lao yến phân phi;

燕 yến, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 燕

(Danh) Chim én.
§ Tục gọi là yến tử 燕
子 hay ô y 烏衣.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia 舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家 (Ô Y hạng 烏衣巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

(Động)
Yên nghỉ.
◎Như: yến tức 燕息 nghỉ ngơi, yến cư 燕居 ở yên.

(Động)
Vui họp uống rượu.
§ Thông yên 讌, yến 宴.
◎Như: yến ẩm 燕飲 uống rượu.

(Tính)
Quen, nhờn.
◎Như: yến kiến 燕見 yết kiến riêng.
◇Lễ Kí 禮記: Yến bằng nghịch kì sư 燕朋逆其師 (Học kí 學記) Bạn bè suồng sã khinh nhờn, ngỗ nghịch với thầy.Một âm là yên.

(Danh)
Nước Yên, đất Yên.

(Danh)
Họ Yên.

én, như "chim én" (vhn)
yến, như "yến anh" (btcn)
yên, như "yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)" (gdhn)

Nghĩa của 燕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: YÊN
名
1. nước Yên (Thời Chu, ngày nay thuộc phía bắc Hà Bắc và phía nam Liêu Ninh)。周朝国名,在今河北北部和辽宁南部。
2. miền bắc Hà Bắc (Trung Quốc)。指河北北部。
3. họ Yên。姓。
Ghi chú: 另见yàn
Từ phồn thể: (鷰)
[yàn]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: YẾN
名
1. chim yến; chim én。鸟类的一科,翅膀尖而长,尾巴分开像剪刀。捕食昆虫,对农作物有益。春天飞到北方,秋天飞到南方,是候鸟。常见的家燕就是燕科的鸟。
2. thết đãi; tiệc rượu。同"宴"1. ,2.。
3. yên vui; an nhàn。同"宴"3.。
Ghi chú: 另见yān
Từ ghép:
燕鸻 ; 燕麦 ; 燕雀 ; 燕雀处堂 ; 燕尾服 ; 燕窝 ; 燕鱼 ; 燕子

Chữ gần giống với 燕:

㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燕

嬊, 鷰, 慶, 庶, 堇, 無, 鳥, 薨, 酳, 犀,

Tự hình:

Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕

yến [yến]

U+9D33, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: aan3 ngaan3;

鴳 yến

Nghĩa Trung Việt của từ 鴳

(Danh) Một loài chim nhỏ, chim sâu.
§ Cũng viết là 鷃
.

ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (vhn)
yến, như "bạch yến" (gdhn)

Nghĩa của 鴳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàn]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 17
Hán Việt:
1. chim yến tước。鶠。
2. chim cút。鴳雀。鹑的一种。

Chữ gần giống với 鴳:

䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

Dị thể chữ 鴳

鷃, 𫛩,

Chữ gần giống 鴳

鴴, 鵾, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鄥, 鶅, 鶄, 鶃,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴳 Tự hình chữ 鴳 Tự hình chữ 鴳 Tự hình chữ 鴳

yến [yến]

U+5B3F, tổng 19 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jin3;

嬿 yến

Nghĩa Trung Việt của từ 嬿

(Tính) Tốt, đẹp.
◇Thẩm Ước 沈
約: Yến uyển như xuân 嬿婉如春 (Lệ nhân phú 麗人賦) Tươi đẹp như xuân.

(Tính)
Yên vui, hòa thuận.
yến, như "yến uyển (yên vui, hòa thuận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬿:

㜲, 㜳, 㜴, 㜵, 嬾, 嬿, 𡤊,

Chữ gần giống 嬿

婗, 媓, 媍, 媎, 媏, 媐, 媑, 媒, 媔, 媋,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬿 Tự hình chữ 嬿 Tự hình chữ 嬿 Tự hình chữ 嬿

yến [yến]

U+9DC3, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, zhen1;
Việt bính: aan3
1. [鵬鷃] bằng yến;

鷃 yến

Nghĩa Trung Việt của từ 鷃

(Danh)
§ Cũng như yến 鴳
.
yến, như "yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút)" (gdhn)

Nghĩa của 鷃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàn]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: YẾN
chim yến tước (nói trong sách cổ)。鷃雀。
Từ ghép:
鷃雀

Chữ gần giống với 鷃:

䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鷃

鴳, 𮭨,

Chữ gần giống 鷃

鴴, 鶀, 鶌, 鶋, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷃 Tự hình chữ 鷃 Tự hình chữ 鷃 Tự hình chữ 鷃

yến [yến]

U+8B8C, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 䜩;
Pinyin: yan4, chan4;
Việt bính: jin3;

讌 yến

Nghĩa Trung Việt của từ 讌

(Động) Yến ẩm, yến tiệc.
§ Cũng như yến 醼
.
yến, như "yến tiệc (yên nghỉ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 讌:

䜢, 䜩, 讇, 變, 讋, 讌, 讍, 讎, 讐,

Dị thể chữ 讌

宴, 䜩,

Chữ gần giống 讌

譾, 詻, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷,

Tự hình:

Tự hình chữ 讌 Tự hình chữ 讌 Tự hình chữ 讌 Tự hình chữ 讌

yến [yến]

U+91BC, tổng 23 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jin3;

醼 yến

Nghĩa Trung Việt của từ 醼

(Động) Cũng như yến 宴.
yến, như "yến tiệc" (gdhn)

Chữ gần giống với 醼:

醼,

Chữ gần giống 醼

醻, 酹, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲,

Tự hình:

Tự hình chữ 醼 Tự hình chữ 醼 Tự hình chữ 醼 Tự hình chữ 醼

Dịch yến sang tiếng Trung hiện đại:

燕子 《家燕的通称。》
(重量单位名, 旧合十越斤, 现合十公斤)。
宴 《酒席; 宴会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yến

yến咽:yến (yết hầu)
yến嬿:yến uyển (yên vui, hòa thuận)
yến宴:yến tiệc
yến晏:thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)
yến燕:yến anh
yến󰏉:một yến gạo
yến𫋩:chim yến
yến讌:yến tiệc (yên nghỉ)
yến醼:yến tiệc
yến鴳:bạch yến
yến𫛩:bạch yến
yến鷃:yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút)
yến鷰:yến ổ (chim nhạn)

Gới ý 13 câu đối có chữ yến:

階下花開花映燭,堂中燕至燕投懷

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

花朝日暖青鸞舞,柳絮風和紫燕飛

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

春風柳絮雙飛燕,夜雨青燈萬卷書

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

月應花朝燭花獻彩,時逢燕至玉燕終祥

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

日暖鴛鴦依錦水,風和海燕繞珠簾

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

檻外紅梅竟放,檐前紫燕雙飛

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

瑞堂中來燕賀,祥臨膝下慶鸞

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

yến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yến Tìm thêm nội dung cho: yến