Từ: 動作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động tác
Hành vi cử chỉ.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Thị kì hành bộ thiết phu dã, nhan sắc thiết phu dã, ngôn ngữ thiết phu dã, động tác thái độ, vô vi bất thiết phu dã
也, 也, 也, 度, 也 (Khứ vưu 味) Thấy hắn ta bước đi đúng là đứa ăn cắp rìu, có vẻ mặt đúng là đứa ăn cắp rìu, nói năng đúng là đứa ăn cắp rìu, hành vi cử chỉ thái độ, không làm gì mà không như đứa ăn cắp rìu.Lao tác, lao động.Hoạt động.
◎Như:
du vịnh thị nhất chủng toàn thân đô yếu động tác đích vận động
bơi lội là một thứ thể thao cần phải hoạt động toàn thân.Biến động, biến hóa.

Nghĩa của 动作 trong tiếng Trung hiện đại:

*2017-35-27: Trong kỹ thuật là tác độngCutom define:[dòngzuò] 1. động tác。全身或身体的一部分的活动。
这一节操有四个动作。
bài thể dục này có bốn động tác.
动作敏捷
động tác nhanh nhẹn
2. hoạt động; làm việc。活动;行动起来。
弹钢琴要十个指头都动作。
chơi pi-a-nô cả mười ngón tay đều hoạt động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
動作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動作 Tìm thêm nội dung cho: 動作