Cao su chống va đập cửa

Chữ 斋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斋, chiết tự chữ CHAY, TRAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斋:

斋 trai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斋

Chiết tự chữ chay, trai bao gồm chữ 文 而 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斋 cấu thành từ 2 chữ: 文, 而
  • von, văn, vấn
  • nhi
  • trai [trai]

    U+658B, tổng 10 nét, bộ Văn 文
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齋;
    Pinyin: zhai1;
    Việt bính: zaai1 zai1;

    trai

    Nghĩa Trung Việt của từ 斋

    Giản thể của chữ .

    chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
    trai, như "con trai (nam)" (gdhn)

    Nghĩa của 斋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齋、亝)
    [zhāi]
    Bộ: 文 - Văn
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRAI
    1. trai giới; chay tịnh。斋戒。
    2. đồ chay; thức ăn chay; món chay。信仰佛教、道教等宗教的人所吃的素食。
    吃斋
    ăn chay
    3. bố thí cơm。舍饭给僧人、道人。
    斋僧
    bố thí cơm cho thầy tu.
    Từ ghép:
    斋饭 ; 斋果 ; 斋醮 ; 斋戒 ; 斋月

    Chữ gần giống với 斋:

    , ,

    Dị thể chữ 斋

    , ,

    Chữ gần giống 斋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斋 Tự hình chữ 斋 Tự hình chữ 斋 Tự hình chữ 斋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

    chay:ăn chay, chay tịnh
    trai:con trai (nam)
    斋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斋 Tìm thêm nội dung cho: 斋