Cao su chống va đập cửa
Chữ 斋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斋, chiết tự chữ CHAY, TRAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斋:
斋
Biến thể phồn thể: 齋;
Pinyin: zhai1;
Việt bính: zaai1 zai1;
斋 trai
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
trai, như "con trai (nam)" (gdhn)
Pinyin: zhai1;
Việt bính: zaai1 zai1;
斋 trai
Nghĩa Trung Việt của từ 斋
Giản thể của chữ 齋.chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
trai, như "con trai (nam)" (gdhn)
Nghĩa của 斋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齋、亝)
[zhāi]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 10
Hán Việt: TRAI
1. trai giới; chay tịnh。斋戒。
2. đồ chay; thức ăn chay; món chay。信仰佛教、道教等宗教的人所吃的素食。
吃斋
ăn chay
3. bố thí cơm。舍饭给僧人、道人。
斋僧
bố thí cơm cho thầy tu.
Từ ghép:
斋饭 ; 斋果 ; 斋醮 ; 斋戒 ; 斋月
[zhāi]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 10
Hán Việt: TRAI
1. trai giới; chay tịnh。斋戒。
2. đồ chay; thức ăn chay; món chay。信仰佛教、道教等宗教的人所吃的素食。
吃斋
ăn chay
3. bố thí cơm。舍饭给僧人、道人。
斋僧
bố thí cơm cho thầy tu.
Từ ghép:
斋饭 ; 斋果 ; 斋醮 ; 斋戒 ; 斋月
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋
| chay | 斋: | ăn chay, chay tịnh |
| trai | 斋: | con trai (nam) |

Tìm hình ảnh cho: 斋 Tìm thêm nội dung cho: 斋
