Cao su chống va đập cửa

Từ: 名次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名次 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngcì] thứ tự; thứ bậc; tên xếp theo thứ tự a, b, c。依照一定标准排列的姓名或名称的次序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
名次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名次 Tìm thêm nội dung cho: 名次