Cao su chống va đập cửa
Chữ 盍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盍, chiết tự chữ HẠP, KHẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盍:
盍
Pinyin: he2, ke3;
Việt bính: hap6;
盍 hạp
Nghĩa Trung Việt của từ 盍
(Phó) Biểu thị nghi vấn: sao?◇Tô Thức 蘇軾: Hoa khai tửu mĩ hạp ngôn quy? 花開酒美盍言歸 (Nhâm dần 壬寅, hữu hoài Tử Do 有懷子由) Hoa nở rượu ngon, sao nói đi về?
(Phó) Biểu thị phản vấn: sao chẳng?
◇Luận Ngữ 論語: Hạp các ngôn nhĩ chí? 盍各言爾志 (Công Dã Tràng 公冶長) Sao các anh chẳng nói ý chí của mình (cho ta nghe)?
(Động) Họp, hợp.
◇Dịch Kinh 易經: Vật nghi, bằng hạp trâm 勿疑, 朋盍簪 (Dự quái 豫卦) Đừng nghi ngờ, các bạn bè sẽ mau lại họp đông.
(Danh) Họ Hạp.
hạp, như "hạp vãng quan chi (sao không tới coi)" (gdhn)
khạp, như "khạp trà (bộ chén khay để uống chè)" (gdhn)
Nghĩa của 盍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (盇)
[hé]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: HẠP
cớ sao không; sao không; tại sao không。何不。
盍往视之?
tại sao không đến xem tình hình thế nào?
[hé]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: HẠP
cớ sao không; sao không; tại sao không。何不。
盍往视之?
tại sao không đến xem tình hình thế nào?
Dị thể chữ 盍
盇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盍
| hạp | 盍: | hạp vãng quan chi (sao không tới coi) |
| khạp | 盍: | khạp trà (bộ chén khay để uống chè) |

Tìm hình ảnh cho: 盍 Tìm thêm nội dung cho: 盍
