Cao su chống va đập cửa

Chữ 盍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盍, chiết tự chữ HẠP, KHẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盍:

盍 hạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盍

Chiết tự chữ hạp, khạp bao gồm chữ 去 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盍 cấu thành từ 2 chữ: 去, 皿
  • khu, khứ, khử
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • hạp [hạp]

    U+76CD, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2, ke3;
    Việt bính: hap6;

    hạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 盍

    (Phó) Biểu thị nghi vấn: sao?
    ◇Tô Thức
    : Hoa khai tửu mĩ hạp ngôn quy? (Nhâm dần , hữu hoài Tử Do ) Hoa nở rượu ngon, sao nói đi về?

    (Phó)
    Biểu thị phản vấn: sao chẳng?
    ◇Luận Ngữ : Hạp các ngôn nhĩ chí? (Công Dã Tràng ) Sao các anh chẳng nói ý chí của mình (cho ta nghe)?

    (Động)
    Họp, hợp.
    ◇Dịch Kinh : Vật nghi, bằng hạp trâm , (Dự quái ) Đừng nghi ngờ, các bạn bè sẽ mau lại họp đông.

    (Danh)
    Họ Hạp.

    hạp, như "hạp vãng quan chi (sao không tới coi)" (gdhn)
    khạp, như "khạp trà (bộ chén khay để uống chè)" (gdhn)

    Nghĩa của 盍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (盇)
    [hé]
    Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 10
    Hán Việt: HẠP
    cớ sao không; sao không; tại sao không。何不。
    盍往视之?
    tại sao không đến xem tình hình thế nào?

    Chữ gần giống với 盍:

    , 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

    Dị thể chữ 盍

    ,

    Chữ gần giống 盍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盍 Tự hình chữ 盍 Tự hình chữ 盍 Tự hình chữ 盍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盍

    hạp:hạp vãng quan chi (sao không tới coi)
    khạp:khạp trà (bộ chén khay để uống chè)
    盍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盍 Tìm thêm nội dung cho: 盍