trào lộng
Đùa cợt, trào tiếu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Bát Tiên kiến Lưu, duy yểm khẩu nhi tiếu, Phụng Tiên triếp dữ trào lộng
八仙見劉, 惟掩口而笑, 鳳仙輒與嘲弄 (Phụng Tiên 鳳仙) Bát Tiên thấy Lưu chỉ che miệng cười, Phượng Tiên cũng liền đùa cợt theo.Ngâm vịnh, xướng họa.
◇Diệp Thích 葉適:
Tao nhân mặc khách, Trào lộng quang cảnh
騷人墨客, 嘲弄光景 (Đề chuyết trai thi cảo 題拙齋詩稿) Tao nhân mặc khách, Ngâm vịnh phong cảnh.
Nghĩa của 嘲弄 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘲
| chào | 嘲: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chèo | 嘲: | |
| nhào | 嘲: | nhào lộn, ngã nhào |
| ràu | 嘲: | ràu ràu |
| rầu | 嘲: | rầu rĩ |
| thều | 嘲: | thều thào |
| trào | 嘲: | trào phúng |
| trều | 嘲: | trều trào (phều phào) |
| xàu | 嘲: | |
| xèo | 嘲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 嘲弄 Tìm thêm nội dung cho: 嘲弄
