Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逼供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼供 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīgòng]
bức cung (dùng thủ đoạn cực hình, đe doạ cưỡng bức khảo cung)。用酷刑、威胁手段强迫招供。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
逼供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼供 Tìm thêm nội dung cho: 逼供