Từ: 向阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 向 • 阳

Nghĩa của 向阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngyáng] hướng dương; hướng mặt trời。对着太阳,一般指朝南。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương阳:âm dương; dương gian; thái dương
向阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向阳 Tìm thêm nội dung cho: 向阳