Từ: 呈现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈现:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呈 • 现

Nghĩa của 呈现 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxiàn] lộ ra; phơi bày; toả; rọi; chiếu。显出;露出。
暴风雨过去,大海又呈现出碧蓝的颜色。
giông bão qua đi, đại dương lại hiện lên một màu xanh biếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng呈:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng呈: 
chường呈:chán chường
rềnh呈:rềnh ràng
triềng呈:trùng triềng
trành呈:tròng trành
trình呈:đi thưa về trình
xình呈:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện现:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
呈现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈现 Tìm thêm nội dung cho: 呈现