Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 呈现 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngxiàn] lộ ra; phơi bày; toả; rọi; chiếu。显出;露出。
暴风雨过去,大海又呈现出碧蓝的颜色。
giông bão qua đi, đại dương lại hiện lên một màu xanh biếc.
暴风雨过去,大海又呈现出碧蓝的颜色。
giông bão qua đi, đại dương lại hiện lên một màu xanh biếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |

Tìm hình ảnh cho: 呈现 Tìm thêm nội dung cho: 呈现
