Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trò trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui: trò ảo thuật diễn trò. 2. Việc làm bị coi là có tính chất mánh khoé, đánh lừa hoặc thiếu đứng đắn: giở trò lừa bịp làm những trò tồi tệ.","- 2 dt. Học trò, học sinh: con ngoan trò giỏi tình thầy trò"]Dịch trò sang tiếng Trung hiện đại:
把戏 《杂技。》làm trò耍把戏
勾当 《事情, 今多指坏事情。》
伎俩 《不正当的手段。》
trò lừa đảo người.
欺骗人的伎俩。
俩; 伎俩 《不正当的手段。》
名堂 《花样、名目等。》
trong buổi liên hoan có nhiều trò lắm, vừa có múa lại vừa có ảo thuật.
联欢会上名堂真多, 又有舞蹈、又有杂耍。 学生; 学徒。《向老师或前辈学习的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trò
| trò | 𠻀: | chuyện trò |
| trò | 𡀔: | chuyện trò |
| trò | 徒: | học trò |
| trò | 𬐸: | bày trò |
| trò | 路: | học trò |

Tìm hình ảnh cho: trò Tìm thêm nội dung cho: trò
