Từ: trò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trò

Nghĩa trò trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui: trò ảo thuật diễn trò. 2. Việc làm bị coi là có tính chất mánh khoé, đánh lừa hoặc thiếu đứng đắn: giở trò lừa bịp làm những trò tồi tệ.","- 2 dt. Học trò, học sinh: con ngoan trò giỏi tình thầy trò"]

Dịch trò sang tiếng Trung hiện đại:

把戏 《杂技。》làm trò
耍把戏
勾当 《事情, 今多指坏事情。》
伎俩 《不正当的手段。》
trò lừa đảo người.
欺骗人的伎俩。
俩; 伎俩 《不正当的手段。》
名堂 《花样、名目等。》
trong buổi liên hoan có nhiều trò lắm, vừa có múa lại vừa có ảo thuật.
联欢会上名堂真多, 又有舞蹈、又有杂耍。 学生; 学徒。《向老师或前辈学习的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trò

trò𠻀:chuyện trò
trò𡀔:chuyện trò
trò:học trò
trò𬐸:bày trò
trò:học trò
trò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trò Tìm thêm nội dung cho: trò