Nghĩa của 呼应 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūyìng] hô ứng; ăn ý; khớp; kẻ kêu người đáp; phối hợp chặt chẽ。一呼一应,互相联系或照应。
前后呼应
sau trước ăn ý với nhau.
前后呼应
sau trước ăn ý với nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 呼应 Tìm thêm nội dung cho: 呼应
