Từ: 呼应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼应:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呼 • 应

Nghĩa của 呼应 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūyìng] hô ứng; ăn ý; khớp; kẻ kêu người đáp; phối hợp chặt chẽ。一呼一应,互相联系或照应。
前后呼应
sau trước ăn ý với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng应:ưng ý
ứng应:ứng đối, ứng đáp
呼应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼应 Tìm thêm nội dung cho: 呼应