Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vách trong tiếng Việt:
["- dt 1. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh: Nhà rách vách nứa (tng); Dừng mạch, vách tai (tng) 2. Vật ngăn cách: Vách núi; Vách hầm; Vách ngăn mũi."]Dịch vách sang tiếng Trung hiện đại:
壁; 墙 《某些物体上作用像围墙的部分。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vách
| vách | 𫨅: | nhà vách |
| vách | 𡋦: | vách đất |
| vách | 壁: | vách đá |
| vách | 璧: | vách đá, bức vách; vanh vách |

Tìm hình ảnh cho: vách Tìm thêm nội dung cho: vách
