Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 减 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 减, chiết tự chữ GIẢM, XẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减:
减
Biến thể phồn thể: 減;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaam2;
减 giảm
giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaam2;
减 giảm
Nghĩa Trung Việt của từ 减
Tục dùng như chữ 減.Giản thể của chữ 減.giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 减 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (減)
[jiǎn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢM
1. giảm; trừ。由原有数量中去掉一部分。
削减。
giảm bớt; cắt giảm.
减价。
giảm giá.
五减三是二。
năm trừ ba còn hai.
2. giảm bớt; kém; giảm chất; biến chất。降低;衰退。
减色。
kém vẻ.
工作热情有增无减。
chỉ có tăng nhiệt tình công tác chứ không giảm.
人虽老了,干活还是不减当年!
người tuy già rồi nhưng làm việc vẫn không kém xưa.
Từ ghép:
减产 ; 减低 ; 减法 ; 减号 ; 减河 ; 减免 ; 减摩合金 ; 减轻 ; 减弱 ; 减色 ; 减杀 ; 减少 ; 减数 ; 减速剂 ; 减速运动 ; 减缩 ; 减退 ; 减刑 ; 减削 ; 减员
[jiǎn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢM
1. giảm; trừ。由原有数量中去掉一部分。
削减。
giảm bớt; cắt giảm.
减价。
giảm giá.
五减三是二。
năm trừ ba còn hai.
2. giảm bớt; kém; giảm chất; biến chất。降低;衰退。
减色。
kém vẻ.
工作热情有增无减。
chỉ có tăng nhiệt tình công tác chứ không giảm.
人虽老了,干活还是不减当年!
người tuy già rồi nhưng làm việc vẫn không kém xưa.
Từ ghép:
减产 ; 减低 ; 减法 ; 减号 ; 减河 ; 减免 ; 减摩合金 ; 减轻 ; 减弱 ; 减色 ; 减杀 ; 减少 ; 减数 ; 减速剂 ; 减速运动 ; 减缩 ; 减退 ; 减刑 ; 减削 ; 减员
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| xảm | 减: | xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 减 Tìm thêm nội dung cho: 减
