biểu kí
Dấu hiệu để ghi nhận, tiêu chí. § Cũng như
kí hiệu
記號.Văn thư, chứng cứ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Phạ ca ca nhật hậu trúng liễu gian kế, nhân thử lai tầm ca ca, hữu biểu kí giáo ca ca khán
怕哥哥日後中了奸計, 因此來尋哥哥, 有表記教哥哥看 (Đệ tứ thập lục hồi) Sợ rằng sau này đại ca bị trúng kế gian, vì vậy mà đến tìm đại ca, có đủ chứng cứ để trình đại ca xem.Phẩm vật dùng làm kỉ niệm, vật làm tin.Tên một thể văn, gồm
biểu
表 và
kí
記.
Nghĩa của 表记 trong tiếng Trung hiện đại:
vật lưu niệm; vật kỷ niệm。作为纪念品或信物而赠送给人的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 記
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| kí | 記: | du kí, nhật kí |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |

Tìm hình ảnh cho: 表記 Tìm thêm nội dung cho: 表記
