Từ: 顾全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾全 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùquán] nhìn chung; chú ý toàn bộ; suy nghĩ tới; giữ。顾及,使不受损害。
顾全大局
chú ý đến toàn cục
顾全面子
giữ thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
顾全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾全 Tìm thêm nội dung cho: 顾全