Chữ 硃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硃, chiết tự chữ CHU, CHÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硃:

硃 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 硃

硃

Chiết tự chữ 硃

Chiết tự chữ chu, châu bao gồm chữ 石 朱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硃 cấu thành từ 2 chữ: 石, 朱
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 朱 chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • chu [chu]

    U+7843, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    硃 chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 硃

    (Danh) Chu sa 硃砂 vật chất trong thiên nhiên hỗn hợp của thủy ngân và lưu hoàng.
    § Cũng gọi là đan can 丹干, đan sa 丹砂, chu sa 朱砂, thần sa 辰砂.

    châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
    chu, như "chu hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 硃:

    䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Dị thể chữ 硃

    朱,

    Chữ gần giống 硃

    碓, 侏, 碐, 碑, 碒, 碔, 碕, 碖, 碗, 碎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硃

    chu硃:chu hồng (đỏ tươi)
    châu硃:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
    硃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硃 Tìm thêm nội dung cho: 硃