Chữ 駢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駢, chiết tự chữ BIỀN, BỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駢:

駢 biền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駢

駢

Chiết tự chữ 駢

Chiết tự chữ biền, bền bao gồm chữ 馬 并 hoặc 馬 幷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 駢 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 并
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 并 tinh, tính, tịnh
  • 2. 駢 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 幷
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 幷 bình, tịnh
  • biền [biền]

    U+99E2, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 骈;
    Pinyin: pian2;
    Việt bính: pin4 ping4
    1. [駢偶] biền ngẫu 2. [駢體] biền thể 3. [駢文] biền văn;

    駢 biền

    Nghĩa Trung Việt của từ 駢

    (Động) Đóng hai ngựa vào một xe.

    (Động)
    Hai ngựa đi sóng đôi.
    ◇Tiết Đào 薛
    濤: Song tinh thiên kị biền đông mạch 雙旌千騎駢東陌 (Tống Trịnh Mi Châu 九送鄭眉州) Hai cờ nghìn kị đi sóng đôi trên đường hướng đông.

    (Động)
    Hai vật theo cùng một hàng.
    ◇Tào Huân 曹勛: Biền kiên dẫn cảnh, khí ngạnh bất đắc ngữ 駢肩引頸, 氣哽不得語 (Xuất nhập tắc 出入塞, Tự 序) Sánh vai vươn cổ, uất nghẹn không nên lời.

    (Tính)
    Liền nhau, dính với nhau.
    ◎Như: biền mẫu chi chỉ 駢拇枝指 ngón chân cái dính với ngón thứ hai và ngón tay thứ sáu (nghĩa bóng: thừa thãi vô dụng).

    (Tính)
    Đối, đối ngẫu.
    ◎Như: biền cú 駢句 câu đối.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Biền tứ lệ lục, cẩm tâm tú khẩu 駢四儷六, 錦心繡口 (Khất xảo văn 乞巧文) Câu tứ câu lục đối ngẫu, lòng gấm miệng thêu.

    (Phó)
    Cùng, đều.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Biền tử ư tào lịch gian 駢死於槽櫪間 (Tạp thuyết tứ 雜說四) Cùng chết nơi máng ăn chuồng ngựa.

    (Danh)
    Tên ấp nước Tề 齊 thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東.

    (Danh)
    Văn thể, từng hai câu đối nhau.
    ◎Như: biền văn 駢文, biền thể văn 駢體文.

    (Danh)
    Họ Biền.
    § Cũng viết là biền 騈.

    bền, như "bền vững" (vhn)
    biền, như "biền biệt" (btcn)

    Chữ gần giống với 駢:

    䮆, 䮇, 䮈, 䮉, 䮊, 䮋, 䮌, 䮍, 䯃, 駡, 駢, 駦, 駪, 駬, 駭, 駮, 駰, 駱, 駱, 𩣑,

    Dị thể chữ 駢

    騈, 骈,

    Chữ gần giống 駢

    駙, 駖, 駡, 篤, 帡, 駠, 駟, 駞, 駝, 駜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駢 Tự hình chữ 駢 Tự hình chữ 駢 Tự hình chữ 駢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駢

    biền駢:biền biệt
    bền駢:bền vững

    Gới ý 17 câu đối có chữ 駢:

    尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    駢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駢 Tìm thêm nội dung cho: 駢