Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啦, chiết tự chữ LÁP, LẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啦:
啦
Pinyin: la5, la1;
Việt bính: laa1;
啦 lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 啦
(Trạng thanh) Tiếng ca hát, reo hò.(Trợ) Hợp âm của liễu 了 và a 啊. Tác dụng như liễu 了: à, ư, chứ, v.v.
◎Như: hảo lạp 好啦 được lắm, tha lai lạp 他來啦 anh ấy đến rồi.
◇Lão Xá 老舍: Lão tam tựu toán thị tử lạp 老三就算是死啦 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Chú Ba thì coi như đã chết rồi.
láp, như "nói lấm láp (nói lấp liếm)" (gdhn)
lạp, như "lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp" (gdhn)
Nghĩa của 啦 trong tiếng Trung hiện đại:
[lā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LẠP
tán gẫu; tán dóc; tán phét。啦呱儿。
Từ ghép:
啦呱儿 ; 啦啦队
[·la]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠP
đấy; nhé; nhá; à (trợ từ, hợp âm của "了 ", "啊")。助词,"了"和"啊"的合音,兼有"了"。
二组跟咱们挑战啦!
tổ hai thách thức chúng ta đấy!
他真来啦。
anh ấy đến thật à?
Số nét: 11
Hán Việt: LẠP
tán gẫu; tán dóc; tán phét。啦呱儿。
Từ ghép:
啦呱儿 ; 啦啦队
[·la]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠP
đấy; nhé; nhá; à (trợ từ, hợp âm của "了 ", "啊")。助词,"了"和"啊"的合音,兼有"了"。
二组跟咱们挑战啦!
tổ hai thách thức chúng ta đấy!
他真来啦。
anh ấy đến thật à?
Chữ gần giống với 啦:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦
| láp | 啦: | nói lấm láp (nói lấp liếm) |
| lạp | 啦: | lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp |

Tìm hình ảnh cho: 啦 Tìm thêm nội dung cho: 啦
