Chữ 啦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啦, chiết tự chữ LÁP, LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啦:

啦 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啦

啦

Chiết tự chữ 啦

Chiết tự chữ láp, lạp bao gồm chữ 口 拉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啦 cấu thành từ 2 chữ: 口, 拉
  • 口 khẩu
  • 拉 dập, giập, loạt, láp, lạp, lấp, lắp, lọp, lớp, lợp, ráp, rập, rắp, sắp, sụp, xập, xệp, đập
  • lạp [lạp]

    U+5566, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la5, la1;
    Việt bính: laa1;

    啦 lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 啦

    (Trạng thanh) Tiếng ca hát, reo hò.

    (Trợ)
    Hợp âm của liễu 了
    và a 啊. Tác dụng như liễu 了: à, ư, chứ, v.v.
    ◎Như: hảo lạp 好啦 được lắm, tha lai lạp 他來啦 anh ấy đến rồi.
    ◇Lão Xá 老舍: Lão tam tựu toán thị tử lạp 老三就算是死啦 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Chú Ba thì coi như đã chết rồi.

    láp, như "nói lấm láp (nói lấp liếm)" (gdhn)
    lạp, như "lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp" (gdhn)

    Nghĩa của 啦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: LẠP
    tán gẫu; tán dóc; tán phét。啦呱儿。
    Từ ghép:
    啦呱儿 ; 啦啦队
    [·la]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LẠP
    đấy; nhé; nhá; à (trợ từ, hợp âm của "了 ", "啊")。助词,"了"和"啊"的合音,兼有"了"。
    二组跟咱们挑战啦!
    tổ hai thách thức chúng ta đấy!
    他真来啦。
    anh ấy đến thật à?

    Chữ gần giống với 啦:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啦

    呡, 嗡, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啦 Tự hình chữ 啦 Tự hình chữ 啦 Tự hình chữ 啦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦

    láp啦:nói lấm láp (nói lấp liếm)
    lạp啦:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
    啦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啦 Tìm thêm nội dung cho: 啦